Toán · Nâng cao

Toán Nâng Cao — Đa Thức Bậc Cao

Bài giảng chuyên đề về đa thức, phương trình bậc cao, định lý Bezout, sơ đồ Horner và bài tập HSG.

1. Định nghĩa và bậc của đa thức

Khái niệm cơ bản.

Đa thức một biến x trên ℝ có dạng P(x) = anxn + an−1xn−1 + ... + a1x + a0 với an ≠ 0. Bậc đa thức là n.

Hai đa thức bằng nhau ⇔ hệ số tương ứng cùng bậc bằng nhau.

2. Định lý Bezout

Mệnh đề trung tâm khi giải phương trình.

Định lý Bezout

  • Số dư khi chia P(x) cho (x − a) bằng P(a).
  • x = a là nghiệm của P(x) ⇔ (x − a) là ước của P(x).

Hệ quả: nếu P(x) có nghiệm hữu tỷ p/q (p, q nguyên cùng nhau) thì p | a0 và q | an.

3. Sơ đồ Horner

Phép chia nhanh đa thức bậc n cho (x − a).

Cho P(x) = 2x³ − 5x² + 3x − 4 chia cho (x − 2):

2−53−4
x = 222·2 + (−5) = −1(−1)·2 + 3 = 11·2 + (−4) = −2

Vậy P(x) = (x − 2)(2x² − x + 1) − 2. Số dư là −2; nếu = 0 thì (x − 2) là ước.

4. Phân tích đa thức

Bốn phương pháp thường dùng.

Đặt nhân tử chung

x³ − x = x(x² − 1) = x(x − 1)(x + 1).

Hằng đẳng thức

x³ + 8 = (x + 2)(x² − 2x + 4).

Nhóm hạng tử

x³ + 3x² − x − 3 = x²(x + 3) − (x + 3) = (x + 3)(x − 1)(x + 1).

Định lý Bezout

Tìm nghiệm hữu tỷ bằng cách thử p/q với p | a0, q | an.

5. Ví dụ giải mẫu

Ví dụ 1 — Giải PT bậc 3

Giải x³ − 7x + 6 = 0.

  1. Thử x = 1: 1 − 7 + 6 = 0 ⇒ x = 1 là nghiệm.
  2. Chia x³ − 7x + 6 cho (x − 1): được x² + x − 6.
  3. Giải x² + x − 6 = 0 ⇒ x = 2 hoặc x = −3.
x = 1, x = 2, x = −3.

Ví dụ 2 — Bezout

Cho P(x) = x⁴ − 3x³ + ax² + bx + 4. Biết P(1) = 0 và P(−1) = 6. Tìm a, b.

  1. P(1) = 1 − 3 + a + b + 4 = a + b + 2 = 0 ⇒ a + b = −2.
  2. P(−1) = 1 + 3 + a − b + 4 = a − b + 8 = 6 ⇒ a − b = −2.
  3. Giải hệ: a = −2, b = 0.
a = −2, b = 0.

6. Bài tập tự luyện

  1. Phân tích thành nhân tử: x³ − 6x² + 11x − 6.
  2. Giải phương trình: 2x³ + 3x² − 11x − 6 = 0.
  3. Cho P(x) = x⁴ + ax² + b, biết P(x) chia hết cho (x² − x + 1). Tìm a, b.
  4. Tìm tất cả nghiệm hữu tỷ của x⁴ − x³ − 7x² + 5x + 10 = 0.
  5. Chứng minh rằng x⁵ − x chia hết cho 30 với mọi số nguyên x.
  6. Cho P(x) bậc n có n nghiệm phân biệt x1, ..., xn. Chứng minh tổng các nghiệm = −an−1/an.